Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
huó*gāi

Nghĩa tiếng Việt

đáng lẽ, đáng đời (trắng)

Âm Hán Việt

hoạt cai

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường đứng trước động từ hoặc đứng độc lập làm câu cảm thán để biểu thị sự đáng đời

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạt cai

Từng chữ

  • hoạthoạt động
  • caibao quát hết thảy; còn thiếu

Tầng từ vựng

Khẩu ngữ. Dùng khi ai đó gặp hậu quả xấu do hành động của họ - mang sắc thái trách móc.

Câu ví dụ

  • 活该,谁让你不听话Huógāi, shuí ràng nǐ bù tīnghuà thanh 2

    Đáng đời, ai bảo không nghe lời

  • 这是活该Zhè shì huógāi thanh 4

    Đây là đáng đời

  • 别那么活该Bié nàme huógāi thanh 2

    Đừng đáng đời thế

Kết hợp thường gặp

  • 真是活该zhēnshi huógāi thanh 1

    đáng đời thật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.