Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jīn*tiē

Nghĩa tiếng Việt

trợ cấp, tiền bù đắp, phụ cấp

Âm Hán Việt

tân thiếp

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (vỏ sò)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ tiền trợ cấp, hoặc làm động từ với nghĩa cấp tiền trợ cấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tân thiếp

Từng chữ

  • tânbờ, bến nước; gần, ven
  • thiếpdán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh công việc, lương thưởng để chỉ các khoản tiền bổ sung ngoài lương chính.

Câu ví dụ

  • 交通津贴Jiāotōng jīntiē thanh 1

    Trợ cấp đi lại

  • 住房津贴Zhùfáng jīntiē thanh 4

    Trợ cấp nhà ở

  • 领取津贴Lǐngqǔ jīntiē thanh 3

    Nhận trợ cấp

  • 加班津贴Jiābān jīntiē thanh 1

    Trợ cấp làm thêm giờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.