Từ vựng tiếng Trung
cāng*sāng

Nghĩa tiếng Việt

thăng trầm, biến đổi của thời gian

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ văn chương, miêu tả sự biến đổi lớn theo thời gian hoặc trải nghiệm sống của con người.

Câu ví dụ

  • 历经沧桑Lìjīng cāngsāng thanh 4

    Trải qua nhiều thăng trầm

  • 饱经沧桑Bǎojīng cāngsāng thanh 3

    Đã trải qua nhiều biến đổi

  • 世事沧桑Shìshì cāngsāng thanh 4

    Sự thăng trầm của đời người

Kết hợp thường gặp

  • 沧桑巨变cāngsāng jùbiàn thanh 1

    biến đổi lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.