Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mù*yù

Nghĩa tiếng Việt

tắm

Âm Hán Việt

mộc dục

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết để chỉ việc tắm mát hoặc ẩn dụ việc đắm mình trong ánh nắng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mộc dục

Từng chữ

  • mộcgội đầu
  • dụctắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zǎo thanh 3chen, thanh 5 thanh 3men thanh 5 thanh 4 thanh 4zài thanh 4wēn thanh 1nuǎn thanh 3de thanh 5yáng thanh 2guāng thanh 1xià. thanh 4

    Buổi sáng, chúng tôi đắm mình dưới ánh nắng ấm áp.

  • xīn thanh 1 thanh 3gōng thanh 1zuò thanh 4 thanh 4tiān thanh 1hòu, thanh 4 thanh 1zhǐ thanh 3xiǎng thanh 3huí thanh 2jiā thanh 1hǎo thanh 3hǎo thanh 3 thanh 4yù. thanh 4

    Sau một ngày làm việc vất vả, anh ấy chỉ muốn về nhà tắm rửa thật sạch sẽ.

  • màn thanh 4 thanh 4zài thanh 4sēn thanh 1lín thanh 2lǐ, thanh 3gǎn thanh 3shòu thanh 4zhe thanh 5 thanh 4 thanh 4chūn thanh 1fēng thanh 1de thanh 5shū thanh 1shì. thanh 4

    Tản bộ trong rừng, cảm nhận sự thoải mái khi đắm mình trong gió xuân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.