Từ vựng tiếng Trung
mù*yù*lù

Nghĩa tiếng Việt

sữa tắm, chất lỏng để tắm (khác với xà bột cục)

3 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (mưa)

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho chất lỏng tắm (body wash liquid). Phân biệt với 香皂 (xà bột cục) hay 洗发水 (dầu gội).

Câu ví dụ

  • 我用沐浴露洗澡Wǒ yòng mùyùlù xǐzǎo thanh 3

    Tôi dùng sữa tắm để tắm

  • 买一瓶沐浴露Mǎi yī píng mùyùlù thanh 3

    Mua một chai sữa tắm

  • 这种沐浴露很香Zhèzhǒng mùyùlù hěn xiāng thanh 4

    Sữa tắm loại này rất thơm

  • 儿童沐浴露Értóng mùyùlù thanh 2

    Sữa tắm trẻ em

Kết hợp thường gặp

  • 沐浴露瓶子mùyùlù píngzi thanh 4

    chai sữa tắm

  • 香氛沐浴露xiāngfēn mùyùlù thanh 1

    sữa tắm thơm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.