Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chén*wěn

Nghĩa tiếng Việt

Trầm ổn — điềm tĩnh, vững vàng, không bị xáo trộn bởi hoàn cảnh. Thường dùng khi khen ngợi tính cách người trưởng thành.

Âm Hán Việt

trầm ổn

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách, phong thái của con người hoặc bước đi vững chắc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trầm ổn

Từng chữ

  • trầmchìm; lặn
  • ổnvững vàng, chắc chắn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

沉稳 là từ khen tích cực, dùng cho người lớn tuổi hoặc người chín chắn; không dùng khen trẻ con vì hàm ý đã trải qua thử thách.

Câu ví dụ

  • 他处理危机时非常沉稳。Tā chǔlǐ wēijī shí fēicháng chénwěn. thanh 1

    Anh ấy xử lý khủng hoảng rất điềm tĩnh.

  • 这位领导做事沉稳,从不慌乱。Zhè wèi lǐngdǎo zuòshì chénwěn, cóng bù huāngluàn. thanh 4

    Vị lãnh đạo này làm việc rất trầm tĩnh, chưa bao giờ hoảng loạn.

  • 年轻人需要培养沉稳的性格。Niánqīngrén xūyào péiyǎng chénwěn de xìnggé. thanh 2

    Người trẻ cần rèn luyện tính cách điềm tĩnh vững vàng.

  • 她说话沉稳,让人感到信任。Tā shuōhuà chénwěn, ràng rén gǎndào xìnrèn. thanh 1

    Cô ấy nói chuyện điềm tĩnh khiến người ta cảm thấy tin tưởng.

Kết hợp thường gặp

  • 沉稳的性格chénwěn de xìnggé thanh 2

    tính cách điềm tĩnh

  • 为人沉稳wéirén chénwěn thanh 2

    người có tính cách trầm ổn

  • 沉稳应对chénwěn yìngduì thanh 2

    đối phó điềm tĩnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.