Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chén*zhuó

Nghĩa tiếng Việt

bình tĩnh

Âm Hán Việt

trầm trước

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (mắt)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ hành động trong tình huống khẩn cấp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trầm trước

Từng chữ

  • trầmchìm; lặn
  • trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • miàn thanh 4duì thanh 4 thanh 1 thanh 1huǒ thanh 3zāi, thanh 1 thanh 1biǎo thanh 3xiàn thanh 4de thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2chén thanh 2zhuó thanh 2lěng thanh 3jìng. thanh 4

    Đối mặt với vụ hỏa hoạn đột ngột, anh ấy thể hiện vô cùng bình tĩnh và điềm tĩnh.

  • yōu thanh 1xiù thanh 4de thanh 5wài thanh 4jiāo thanh 1guān thanh 1zài thanh 4tán thanh 2pàn thanh 4shí thanh 2zǒng thanh 3shì thanh 4chén thanh 2zhuó thanh 2yìng thanh 4duì. thanh 4

    Nhà ngoại giao xuất sắc khi đàm phán luôn ứng phó một cách bình tĩnh.

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3chén thanh 2zhuó thanh 2de thanh 5fēn thanh 1 thanh 1xíng thanh 2shì, thanh 4cái thanh 2néng thanh 2zhǎo thanh 3dào thanh 4jiě thanh 3jué thanh 2bàn thanh 4fǎ. thanh 3

    Chỉ có phân tích tình hình một cách bình tĩnh mới có thể tìm ra giải pháp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.