Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chén*diàn*diàn

Nghĩa tiếng Việt

Nặng trĩu — cảm giác nặng nề đè xuống, dùng cho cả vật lý (lúa trĩu bông) lẫn tâm lý (nặng lòng, nặng trĩu lo âu).

Âm Hán Việt

trầm điện, điền, thịnh điện, điền, thịnh

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (ruộng)

7 nét

Bộ: (ruộng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là tính từ lặp đuôi miêu tả sức nặng vật lý hoặc cảm giác nặng nề trong lòng, thường đứng sau danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trầm điện, điền, thịnh điện, điền, thịnh

Từng chữ

  • trầmchìm; lặn
  • điện, điền, thịnhkhu, cõi; thuế ruộng; một chức quan về ruộng
  • điện, điền, thịnhkhu, cõi; thuế ruộng; một chức quan về ruộng

Tầng từ vựng

Từ láy

Thường đứng trước 的 làm định ngữ. Dùng cả nghĩa vật lý (vật nặng) và nghĩa tâm lý (nặng lòng, nặng trĩu tình cảm).

Câu ví dụ

  • 稻穗沉甸甸地垂下来。Dàosuì chéndiàndiàn de chuí xiàlái. thanh 4

    Bông lúa trĩu nặng cúi xuống.

  • 他的心里沉甸甸的,说不出话来。Tā de xīnlǐ chéndiàndiàn de, shuō bù chū huà lái. thanh 1

    Lòng anh ấy nặng trĩu, không nói nên lời.

  • 背包沉甸甸的,里面装满了书。Bèibāo chéndiàndiàn de, lǐmiàn zhuāng mǎnle shū. thanh 4

    Chiếc ba lô nặng trĩu, bên trong đầy sách vở.

  • 她手里提着沉甸甸的礼物走进来。Tā shǒulǐ tí zhe chéndiàndiàn de lǐwù zǒu jìnlái. thanh 1

    Cô ấy xách tay những món quà nặng trĩu bước vào.

Kết hợp thường gặp

  • 沉甸甸的果实chéndiàndiàn de guǒshí thanh 2

    trái cây trĩu nặng

  • 沉甸甸的心情chéndiàndiàn de xīnqíng thanh 2

    tâm trạng nặng nề

  • 沉甸甸的责任chéndiàndiàn de zérèn thanh 2

    trách nhiệm nặng nề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.