Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huì*bào

Nghĩa tiếng Việt

báo cáo

Âm Hán Việt

hối báo

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường đi kèm với giới từ hướng về phía ai đó để chỉ đối tượng nhận báo cáo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hối báo

Từng chữ

  • hốiloài, loại; phân loại; tập hợp, thu thập
  • báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng, dùng trong công việc. Khác với 告诉 (kể cho ai nghe).

Câu ví dụ

  • 我需要向老板汇报工作Wǒ xūyào xiàng lǎobǎn huìbào gōngzuò thanh 3

    Tôi cần báo cáo công việc với sếp

  • 请汇报一下进度Qǐng huìbào yīxià jìndù thanh 3

    Hãy báo cáo tiến độ một chút

  • 明天开会汇报Míngtiān kāihuì huìbào thanh 2

    Ngày mai họp để báo cáo

  • 详细汇报xiángxì huìbào thanh 2

    báo cáo chi tiết

Kết hợp thường gặp

  • 汇报工作huìbào gōngzuò thanh 4

    báo cáo công việc

  • 汇报情况huìbào qíngkuàng thanh 4

    báo cáo tình hình

  • 汇报给huìbào gěi thanh 4

    báo cáo cho ai đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.