Từ vựng tiếng Trung
huì*hé

Nghĩa tiếng Việt

tụ họp, gặp tại một điểm

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho sông ngòi (hợp lưu) hoặc người (tập hợp).

Câu ví dụ

  • 两条河在这里汇合Liǎng tiáo hé zài zhèlǐ huìhé thanh 3

    Hai dòng sông gặp ở đây

  • 大家在广场汇合Dàjiā zài guǎngchǎng huìhé thanh 4

    Mọi người tập hợp tại quảng trường

  • 汇合点huìhédiǎn thanh 4

    Điểm tập hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.