Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mín*yòng

Nghĩa tiếng Việt

dân sự, dùng cho dân, phi quân sự

Âm Hán Việt

dân dụng

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (họ)

5 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ như hàng không, sân bay và không đi kèm với phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dân dụng

Từng chữ

  • dânngười dân, người, dân
  • dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho hạ tầng, công trình, sản phẩm dành cho dân chúng thay vì quân sự. Hán-Việt: 'dân dụng'.

Câu ví dụ

  • 民用机场Mínyòng jīchǎng thanh 2

    Sân bay dân sự

  • 民用建筑Mínyòng jiànzhù thanh 2

    Công trình dân sự

  • 民用工业Mínyòng gōngyè thanh 2

    Công nghiệp dân dụng

  • 民用品Mínyòngpǐn thanh 2

    Hàng dân dụng

  • 军转民用Jūn zhuǎn mínyòng thanh 1

    Chuyển từ quân sự sang dân dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.