Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
mín*zhǔ

Nghĩa tiếng Việt

dân chủ

Âm Hán Việt

dân chủ

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (họ)

5 nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ đứng sau các động từ như thực hiện hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dân chủ

Từng chữ

  • dânngười dân, người, dân
  • chủngười đứng đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: dân chủ

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5de thanh 5bān thanh 1wěi thanh 3huì thanh 4xuǎn thanh 3 thanh 3fēi thanh 1cháng thanh 2mín thanh 2zhǔ. thanh 3

    Cuộc bầu cử ban cán sự lớp của chúng tôi rất dân chủ.

  • jué thanh 2 thanh 4qián, thanh 2 thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4tīng thanh 1 thanh 3mín thanh 2zhǔ thanh 3de thanh 5 thanh 4jiàn. thanh 4

    Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta cần lắng nghe ý kiến dân chủ.

  • mín thanh 2zhǔ thanh 3 thanh 2 thanh 3zhì thanh 4shì thanh 4xiàn thanh 4dài thanh 4shè thanh 4huì thanh 4de thanh 5zhòng thanh 4yào thanh 4 thanh 1shí. thanh 2

    Dân chủ và pháp trị là nền tảng quan trọng của xã hội hiện đại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.