Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mínbùliáoshēng

Nghĩa tiếng Việt

dân chúng lầm than, không sống nổi

Âm Hán Việt

dân bất liêu sinh, sanh

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (họ)

5 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (cái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu))

11 nét

Bộ: (sinh đẻ; sống)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ miêu tả tình cảnh khốn cùng của nhân dân

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dân bất liêu sinh, sanh

Từng chữ

  • dânngười dân, người, dân
  • bấtkhông, chẳng
  • liêutạm thời; dựa vào, trông vào; tán gẫu; tai ù
  • sinh, sanhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 战乱时期,百姓民不聊生。Zhànluàn shíqī, bǎixìng mínbùliáoshēng thanh 4

    Thời chiến loạn, bách tính lầm than

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.