Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mǔ*jī母

Nghĩa tiếng Việt

gà mái

Âm Hán Việt

mẫu kê

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 母 (mẹ)

5 nét

Bộ: 鸟 (chim)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ động vật, thường đi kèm với lượng từ 只

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mẫu kê

Từng chữ

  • 母mẫumẹ; con cái, giống cái
  • 鸡kêcon gà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

mẫu (mẹ, giống cái) + kê (gà)

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4只zhī thanh 1母mǔ thanh 3鸡jī thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1会huì thanh 4生shēng thanh 1一yī thanh 1个gè thanh 4蛋dàn. thanh 4。

    Con gà mái đó ngày nào cũng đẻ một quả trứng.

  • 院yuàn thanh 4子zi thanh 5里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1只zhī thanh 1母mǔ thanh 3鸡jī thanh 1正zhèng thanh 4带dài thanh 4着zhe thanh 5小xiǎo thanh 3鸡jī thanh 1找zhǎo thanh 3食shí thanh 2物wù. thanh 4。

    Trong sân có một con gà mái đang dẫn gà con đi tìm thức ăn.

  • 农nóng thanh 2夫fū thanh 1养yǎng thanh 3了le thanh 5许xǔ thanh 3多duō thanh 1母mǔ thanh 3鸡jī thanh 1来lái thanh 2生shēng thanh 1产chǎn thanh 3鸡jī thanh 1蛋dàn. thanh 4。

    Người nông dân nuôi rất nhiều gà mái để sản xuất trứng gà.

Kết hợp thường gặp

  • 老母鸡
  • 母鸡下蛋
  • 母鸡带小鸡

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.