Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhí*mín*dì殖

Nghĩa tiếng Việt

thuộc địa

Âm Hán Việt

thực dân địa

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 歹 (xấu, ác)

12 nét

Bộ: 氏 (họ)

5 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa giới, thường kết hợp với các động từ như xâm chiếm, giải phóng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực dân địa

Từng chữ

  • 殖thựcsinh sôi, nảy nở; nhiều, đông
  • 民dânngười dân, người, dân
  • 地địađất; địa vị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1非fēi thanh 1洲zhōu thanh 1国guó thanh 2家jiā thanh 1曾céng thanh 2是shì thanh 4欧ōu thanh 1洲zhōu thanh 1的de thanh 5殖zhí thanh 2民mín thanh 2地dì. thanh 4。

    Rất nhiều quốc gia châu Phi từng là thuộc địa của châu Âu.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5国guó thanh 2家jiā thanh 1通tōng thanh 1过guò thanh 4斗dòu thanh 4争zhēng thanh 1摆bǎi thanh 3脱tuō thanh 1了le thanh 5殖zhí thanh 2民mín thanh 2地dì thanh 4地dì thanh 4位wèi. thanh 4。

    Quốc gia này đã thoát khỏi tình trạng thuộc địa thông qua đấu tranh.

  • 历lì thanh 4史shǐ thanh 3博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3里lǐ thanh 3展zhǎn thanh 3出chū thanh 1了le thanh 5殖zhí thanh 2民mín thanh 2地dì thanh 4时shí thanh 2期qī thanh 1的de thanh 5文wén thanh 2物wù. thanh 4。

    Bảo tàng lịch sử trưng bày các cổ vật từ thời kỳ thuộc địa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.