Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

cánnián

Nghĩa tiếng Việt

tuổi già, những năm cuối đời

Âm Hán Việt

tàn niên

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

9 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ giai đoạn cuối của cuộc đời con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tàn niên

Từng chữ

  • 残tàntàn, tàn tật; còn sót lại; tàn nhẫn
  • 年niênnăm; tuổi; được mùa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他想在残年里安度晚年。Tā xiǎng zài cánnián lǐ āndù wǎnnián thanh 1

    Ông ấy muốn an hưởng tuổi già trong những năm cuối đời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.