Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
wǔ*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

vũ trang

Âm Hán Việt

vũ, võ trang

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

8 nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ lực lượng hoặc động từ mang nghĩa trang bị vũ khí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vũ, võ trang

Từng chữ

  • vũ, võvõ thuật; quân sự
  • trangquần áo, trang phục; giả làm, đóng giả, giả bộ; trang điểm, trang sức, hoá trang; đựng, để vào, cho vào; lắp, bắc; đóng sách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4yòng thanh 4zhī thanh 1shi thanh 5lái thanh 2 thanh 3zhuāng thanh 1 thanh 4 thanh 3de thanh 5tóu thanh 2nǎo. thanh 3

    Chúng ta phải dùng tri thức để trang bị cho đầu óc của mình.

  • zhè thanh 4ge thanh 5guó thanh 2jiā thanh 1de thanh 5 thanh 3zhuāng thanh 1 thanh 4liàng thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2qiáng thanh 2dà. thanh 4

    Lực lượng vũ trang của quốc gia này rất mạnh mẽ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.