Từ vựng tiếng Trung
huān*jù

Nghĩa tiếng Việt

tụ hội vui vẻ, gặp gỡ vui vẻ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

6 nét

Bộ: (tai)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'hoan tụ'. Thường dùng cho các buổi tụ họp vui vẻ (gia đình, bạn bè, dịp lễ tết).

Câu ví dụ

  • 春节全家欢聚Chūnjié quánjiā huānjù thanh 1

    Tết cả nhà tụ họp vui vẻ.

  • 朋友们欢聚一堂Péngyǒumen huānjù yītáng thanh 2

    Bạn bè vui vẻ tụ hội một nơi.

  • 我们欢聚庆祝生日Wǒmen huānjù qìngzhù shēngrì thanh 3

    Chúng tôi tụ hội ăn mừng sinh nhật.

  • 欢聚时刻总是短暂的Huānjù shíkè zǒngshì duǎnzàn de thanh 1

    Khoảnh khắc vui vẻ tụ họp luôn ngắn ngủi.

  • 老同学欢聚畅谈Lǎo tóngxué huānjù chàngtán thanh 3

    Bạn học cũ vui vẻ gặp gỡ và trò chuyện.

Kết hợp thường gặp

  • 欢聚一堂huānjù yītáng thanh 1

    tụ hội một nơi vui vẻ

  • 全家欢聚quánjiā huānjù thanh 2

    cả nhà vui vẻ tụ họp

  • 欢聚畅谈huānjù chàngtán thanh 1

    vui vẻ gặp gỡ trò chuyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.