Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từDùng khi nói về việc sao chép hành vi, cách nói, phong cách của người khác. Có thể mang nghĩa tích cực (học hỏi) hoặc tiêu cực (copy mù quáng).
Câu ví dụ
Kết hợp thường gặp
- 模仿者
- 盲目模仿
- 模仿能力
- 模仿秀
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.