Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shūbiànzi

Nghĩa tiếng Việt

tết tóc thành bím; (nghĩa bóng) phân loại, tổng kết các vấn đề tồn tại

Âm Hán Việt

sơ biện tử

3 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

11 nét

Bộ: (Tân (ngôi thứ 8 hàng Can); cay; nhọc nhằn)

17 nét

Bộ: (con; cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn phong hành chính để chỉ việc liệt kê các vấn đề cần giải quyết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sơ biện tử

Từng chữ

  • cái lược; chải (tóc)
  • biệnđan, bện, tết; bím tóc, đuôi sam; túm, bó, mớ; chuôi, cán
  • tửcon; cái

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 先把存在的问题梳梳辫子,再研究解决办法。Xiān bǎ cúnzài de wèntí shūshū biànzi, zài yánjiū jiějué bànfǎ thanh 1

    Trước tiên hãy liệt kê các vấn đề tồn tại, sau đó mới nghiên cứu cách giải quyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.