Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zāi*péi

Nghĩa tiếng Việt

trồng trọt

Âm Hán Việt

tài bồi

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Có thể mang tân ngữ trực tiếp là cây cối hoặc con người, nhân tài

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tài bồi

Từng chữ

  • tàitrồng trọt; cây
  • bồivun xới, bón

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3zhí thanh 2 thanh 4shì thanh 4 thanh 2zài thanh 4wēn thanh 1nuǎn thanh 3湿shī thanh 1rùn thanh 4de thanh 5huán thanh 2jìng thanh 4zhōng thanh 1zāi thanh 1péi thanh 2

    Loại thực vật này thích hợp trồng trọt trong môi trường ấm áp và ẩm ướt

  • gǎn thanh 3xiè thanh 4lǐng thanh 3dǎo thanh 3duō thanh 1nián thanh 2lái thanh 2duì thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 1xīn thanh 1zāi thanh 1péi thanh 2

    Cảm ơn lãnh đạo đã tận tình bồi dưỡng tôi trong nhiều năm qua

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5nóng thanh 2mín thanh 2 thanh 1lěi thanh 3le thanh 5fēng thanh 1 thanh 4de thanh 5guǒ thanh 3shù thanh 4zāi thanh 1péi thanh 2jīng thanh 1yàn thanh 4

    Nông dân ở đây đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú về trồng cây ăn quả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.