Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chái*yóu

Nghĩa tiếng Việt

dầu diesel

Âm Hán Việt

sài du

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác hoặc làm tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sài du

Từng chữ

  • sàicủi đun
  • dutinh dầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4liàng thanh 4 thanh 3chē thanh 1使shǐ thanh 3yòng thanh 4de thanh 5shì thanh 4chái thanh 2yóu thanh 2ér thanh 2 thanh 2shì thanh 4 thanh 4yóu. thanh 2

    Chiếc xe tải này sử dụng dầu diesel chứ không phải xăng.

  • chái thanh 2yóu thanh 2 thanh 1dòng thanh 4 thanh 1de thanh 5dòng thanh 4 thanh 4tōng thanh 1cháng thanh 2 thanh 3 thanh 4yóu thanh 2 thanh 1dà. thanh 4

    Động cơ diesel thường có công suất lớn hơn động cơ xăng.

  • zuì thanh 4jìn thanh 4chái thanh 2yóu thanh 2de thanh 5jià thanh 4 thanh 2chū thanh 1xiàn thanh 4le thanh 5 thanh 1dìng thanh 4 thanh 2 thanh 4de thanh 5shàng thanh 4zhǎng. thanh 3

    Gần đây giá dầu diesel đã có sự tăng trưởng ở một mức độ nhất định.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.