Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词
guǒ*zhēn

Nghĩa tiếng Việt

thực sự

Âm Hán Việt

quả chân

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词

Đứng đầu câu hoặc trước động từ để xác nhận thực tế diễn ra đúng như dự đoán

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

quả chân

Từng chữ

  • quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu
  • chânthật, thực; người tu hành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

果真 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 果真如此guǒzhēn rúcǐ thanh 3

    Thực sự như vậy

  • 果真来了guǒzhēn láile thanh 3

    Quả thực đến rồi

  • 果真不出所料guǒzhēn bùchū suǒliào thanh 3

    Thực sự không ngoài dự kiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.