Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gòu*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

ý tưởng, phác thảo, conceive

Âm Hán Việt

cấu tưởng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bộ: (tim, tâm trí)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ ý tưởng sơ bộ hoặc làm động từ chỉ hành động thiết kế ý tưởng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cấu tưởng

Từng chữ

  • cấulàm ra, tạo ra, xây dựng; tác phẩm
  • tưởngnhớ, nghĩ tới

Tầng từ vựng

Ý tưởng hoặc phác thảo.

Câu ví dụ

  • 这是一个新构想。Zhè shì yī gè xīn gòuxiǎng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 大胆构想
  • 构想未来
  • 初步构想

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.