Từ vựng tiếng Trung
běn*zhe

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 本着

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (con cừu)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个本着很好。Zhège 本着 hěn hǎo. thanh 4

    本着 này rất tốt.

  • 我很喜欢本着。Wǒ hěn xǐhuān 本着. thanh 3

    Tôi rất thích 本着.

  • 你知道本着吗?Nǐ zhīdào 本着 ma? thanh 3

    Bạn biết 本着 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.