Từ vựng tiếng Trung
zhāosīmùxiǎng

Nghĩa tiếng Việt

nhớ nhung ngày đêm

Âm Hán Việt

triều, triêu tư, tai mộ tưởng

4 chữ48 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

12 nét

Bộ: (lòng; tim)

9 nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

14 nét

Bộ: (lòng; tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

triều, triêu tư, tai mộ tưởng

Từng chữ

  • triều, triêuchầu vua; triều vua, triều đại
  • tư, tainhớ, mong
  • mộbuổi chiều tối
  • tưởngnhớ, nghĩ tới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他朝思暮想地盼着回家。tā zhāosīmùxiǎng de pànzhe huíjiā thanh 1

    Anh ấy ngày đêm mong ngóng được về nhà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.