Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
vọng phong nhi đào
Từng chữ
- 望vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm
- 风phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
- 而nhixe tang, xe đưa đám
- 逃đàobỏ trốn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 盗贼望风而逃。
Bọn trộm cướp thấy động đã bỏ chạy
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.