Từ vựng tiếng Trung
wàngchuānqiūshuǐ

Nghĩa tiếng Việt

mong chờ mòn mỏi (như vọng nhãn dục xuyên)

Âm Hán Việt

vọng xuyên thu thủy

4 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

11 nét

Bộ: (hang; lỗ; hố)

9 nét

Bộ: (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

vọng xuyên thu thủy

Từng chữ

  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm
  • 穿xuyênthủng lỗ; xỏ, xâu, xiên
  • thudây thắng đái
  • thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我望穿秋水,终于等到你了。wǒ wàngchuānqiūshuǐ, zhōngyú děngdào nǐ le thanh 3

    Tôi mong chờ mòn mỏi, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.