Từ vựng tiếng Trung
wàngyǎnyùchuān

Nghĩa tiếng Việt

mong chờ mòn mỏi, nhìn đến mòn cả mắt

Âm Hán Việt

vọng nhãn dục xuyên

4 chữ42 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

11 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

11 nét

Bộ: (thiếu thốn, nợ; ngáp)

11 nét

Bộ: (hang; lỗ; hố)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

vọng nhãn dục xuyên

Từng chữ

  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm
  • nhãncái mắt
  • dụcham muốn
  • 穿xuyênthủng lỗ; xỏ, xâu, xiên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 母亲在门口望眼欲穿地等着儿子回家。mǔqīn zài ménkǒu wàngyǎnyùchuān de děngzhe érzi huíjiā thanh 3

    Người mẹ đứng ở cửa mong chờ con trai về nhà đến mòn cả mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.