Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu
yì*yì

Nghĩa tiếng Việt

Có ý nghĩa

Âm Hán Việt

hữu, dựu ý nghĩa

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

6 nét

Bộ: (lòng; tim)

13 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu hoặc làm định ngữ đi kèm với trợ từ kết cấu de

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu, dựu ý nghĩa

Từng chữ

  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • nghĩanghĩa khí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这是一次非常有意义的经历。Zhè shì yī cì fēicháng yǒu yìyì de jīnglì. thanh 4
  • 我们应该做一些有意义的事情。Wǒmen yīnggāi zuò yīxiē yǒu yìyì de shìqíng. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.