Từ vựng tiếng Trung
tì*huàn

Nghĩa tiếng Việt

thay thế, thay thế bằng

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

12 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi thay cái cũ bằng cái mới, hoặc đổi X thành Y.

Câu ví dụ

  • 请替换这个零件Qǐng tìhuàn zhège língjiàn thanh 3

    Vui lòng thay thế linh kiện này

  • 我们需要替换旧设备Wǒmen xūyào tìhuàn jiù shèbèi thanh 3

    Chúng tôi cần thay thế thiết bị cũ

  • 单词替换练习Dāncí tìhuàn liànxí thanh 1

    Bài tập thay thế từ

Kết hợp thường gặp

  • 替换零件tìhuàn língjiàn thanh 4

    thay thế linh kiện

  • 替换设备tìhuàn shèbèi thanh 4

    thay thế thiết bị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.