Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi thay cái cũ bằng cái mới, hoặc đổi X thành Y.
Câu ví dụ
- 请替换这个零件
Vui lòng thay thế linh kiện này
- 我们需要替换旧设备
Chúng tôi cần thay thế thiết bị cũ
- 单词替换练习
Bài tập thay thế từ
Kết hợp thường gặp
- 替换零件
thay thế linh kiện
- 替换设备
thay thế thiết bị
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.