Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Đây là thiết bị phần cứng máy tính dùng để xử lý hình ảnh
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hiển thị ca
Từng chữ
- 显hiểnrõ rệt; vẻ vang
- 示thịtỏ rõ; mách bảo
- 卡cathẻ (卡片); xe tải (卡车) (kǎ); kẹt, mắc (qiǎ)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 玩大型游戏需要高性能的显示卡。
Chơi game nặng cần card đồ họa hiệu năng cao
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.