Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xiǎnshìkǎ

Nghĩa tiếng Việt

card đồ họa, card màn hình

Âm Hán Việt

hiển thị ca

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 示 (tỏ rõ)

5 nét

Bộ: 卜 (bói xem tốt xấu)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là thiết bị phần cứng máy tính dùng để xử lý hình ảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiển thị ca

Từng chữ

  • 显hiểnrõ rệt; vẻ vang
  • 示thịtỏ rõ; mách bảo
  • 卡cathẻ (卡片); xe tải (卡车) (kǎ); kẹt, mắc (qiǎ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 玩大型游戏需要高性能的显示卡。Wán dàxíng yóuxì xūyào gāoxìngnéng de xiǎnshìkǎ thanh 2

    Chơi game nặng cần card đồ họa hiệu năng cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.