Từ vựng tiếng Trung
wú*xū

Nghĩa tiếng Việt

không cần, không đáng làm

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi khẳng định không cần làm gì đó, thường mang nghĩa trấn an.

Câu ví dụ

  • thanh 2 thanh 1dān thanh 1xīn thanh 1

    Không cần lo lắng

  • thanh 2 thanh 1jiě thanh 3shì thanh 4

    Không cần giải thích

  • thanh 2 thanh 1duō thanh 1yán thanh 2

    Không cần nói nhiều

Kết hợp thường gặp

  • thanh 2 thanh 1怀huái thanh 2 thanh 2

    không cần nghi ngờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.