Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shī*zhǎn施

Nghĩa tiếng Việt

phát huy đầy đủ tài năng hoặc khả năng

Âm Hán Việt

thi, thí triển

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (vuông)

9 nét

Bộ: 尸 (xác chết)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các tân ngữ như 才能 (tài năng), 本领 (bản lĩnh), 抱负 (hoài bão)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thi, thí triển

Từng chữ

  • 施thi, thíthực hiện, tiến hành
  • 展triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2有yǒu thanh 3了le thanh 5施shī thanh 1展zhǎn thanh 3才cái thanh 2能néng thanh 2的de thanh 5机jī thanh 1会huì. thanh 4。

    Cuối cùng anh ấy cũng có cơ hội phát huy tài năng của mình.

  • 在zài thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5岗gǎng thanh 3位wèi thanh 4上shàng thanh 4你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3施shī thanh 1展zhǎn thanh 3抱bào thanh 4负fù. thanh 4。

    Ở vị trí này bạn có thể thực hiện hoài bão của mình.

  • 舞wǔ thanh 3台tái thanh 2上shàng thanh 4演yǎn thanh 3员yuán thanh 2们men thanh 5施shī thanh 1展zhǎn thanh 3着zhe thanh 5各gè thanh 4自zì thanh 4的de thanh 5本běn thanh 3领lǐng. thanh 3。

    Trên sân khấu các diễn viên đang phô diễn tài năng của riêng mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.