Từ vựng tiếng Trung
dòu*zhì

Nghĩa tiếng Việt

ý chí chiến đấu

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái đấu)

4 nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về tinh thần sẵn sàng chiến đấu, vượt khó.

Câu ví dụ

  • 斗志昂扬Dòuzhì ángyáng thanh 4

    Ý chí chiến đấu cao ngất

  • 保持斗志Bǎochí dòuzhì thanh 3

    Giữ ý chí chiến đấu

  • 激发斗志Jīfā dòuzhì thanh 1

    Khơi dậy ý chí

Kết hợp thường gặp

  • 斗志旺盛dòuzhì wàngshèng thanh 4

    ý chí dồi dào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.