Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi nói về tinh thần sẵn sàng chiến đấu, vượt khó.
Câu ví dụ
- 斗志昂扬
Ý chí chiến đấu cao ngất
- 保持斗志
Giữ ý chí chiến đấu
- 激发斗志
Khơi dậy ý chí
Kết hợp thường gặp
- 斗志旺盛
ý chí dồi dào
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.