Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ整理 dùng cho đồ vật (phòng, sách) hoặc trừu tượng (suy nghĩ, cảm xúc). Thường đi với room (房间), thoughts (思绪), data (数据).
Câu ví dụ
- 我正在整理房间。
Tôi đang dọn dẹp phòng.
- 请整理好你的书包。
Hãy sắp xếp cái cặp sách của cho.
Kết hợp thường gặp
- 整理房间
dọn phòng
- 整理思绪
sắp xếp suy nghĩ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.