Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / tính từ整体 nhấn mạnh tính thống nhất, hoàn chỉnh. Đối lập với 部分 (bộ phận). Thường đi với situation (情况), plan (规划), structure (结构).
Câu ví dụ
- 这个项目的整体情况很好。
Tình hình tổng thể của dự án này rất tốt.
- 我们要从整体考虑问题。
Chúng ta cần xem xét vấn đề từ tổng thể.
Kết hợp thường gặp
- 整体规划
qu hoạch tổng thể
- 整体结构
kết cấu tổng thể
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.