Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shù数
liàng量

Nghĩa tiếng Việt

số lượng, số lượng vật phẩm

Âm Hán Việt

số lượng

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ chỉ sự biến đổi như tăng lên, giảm xuống hoặc làm định ngữ bổ nghĩa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

số lượng

Từng chữ

  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)
  • 量lượnglượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)

Tầng từ vựng

数量 dùng để chỉ số lượng của vật có thể đếm được. Thường kết hợp với 大 (nhiều), 少 (ít), 有限 (hạn chế).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4控kòng thanh 4制zhì thanh 4产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3的de thanh 5数shù thanh 4量liàng thanh 4。

    Chúng ta cần kiểm soát số lượng sản phẩm.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5学xué thanh 2生shēng thanh 1数shù thanh 4量liàng thanh 4不bù thanh 4多duō thanh 1。

    Số lượng học sinh ở đây không nhiều.

Kết hợp thường gặp

  • 数shù thanh 4量liàng thanh 4有yǒu thanh 3限xiàn thanh 4

    số lượng có hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.