Từ vựng tiếng Trung
jìng*qǐng

Nghĩa tiếng Việt

trân trọng kính mời, xin kính mời

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

12 nét

Bộ: (lời nói, ngôn từ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong thư từ, thông báo, lời mời trang trọng. Thường kết hợp với các động từ như 期待, 光临, 指正. Trang trọng hơn '请' đơn thuần.

Câu ví dụ

  • 敬请期待Jìngqǐng qīdài thanh 4

    Xin kính mời quý vị chờ đón

  • 敬请各位准时参加Jìngqǐng gèwèi zhǔnshí cānjiā thanh 4

    Xin kính mời quý vị đến đúng giờ

  • 敬请指正Jìngqǐng zhǐzhèng thanh 4

    Xin kính mời chỉ dạy/sửa lỗi

  • 敬请光临Jìngqǐng guānglín thanh 4

    Xin kính mời đến thăm

Kết hợp thường gặp

  • 敬请垂询jìngqǐng chuíxún thanh 4

    kính mời hỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.