Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dí*shì

Nghĩa tiếng Việt

thù địch

Âm Hán Việt

địch thị

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

10 nét

Bộ: (nhìn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ biểu thị thái độ, thường mang tân ngữ chỉ đối tượng bị thù ghét hoặc đối đầu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

địch thị

Từng chữ

  • địchkẻ thù, giặc; ngang nhau; chống cự
  • thịnhìn kỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4yīng thanh 1gāi thanh 1máng thanh 2 thanh 4 thanh 2shì thanh 4wài thanh 4lái thanh 2de thanh 5wén thanh 2huà. thanh 4

    Chúng ta không nên thù địch một cách mù quáng đối với văn hóa ngoại lai.

  • xiāo thanh 1chú thanh 2piān thanh 1jiàn thanh 4cái thanh 2néng thanh 2huà thanh 4jiě thanh 3liǎng thanh 3guó thanh 2zhī thanh 1jiān thanh 1de thanh 5 thanh 2shì thanh 4qíng thanh 2xù. thanh 4

    Xóa bỏ thành kiến mới có thể hóa giải tâm lý thù địch giữa hai nước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.