Từ vựng tiếng Trung
fàng*guò

Nghĩa tiếng Việt

tha, bỏ qua (không truy cứu)

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, đập)

8 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi tha thứ ai đó, hoặc khi nhấn mạnh không bỏ qua (cơ hội, lỗi sai).

Câu ví dụ

  • 放过他吧Fàngguò tā ba thanh 4

    Tha cho anh ấy đi

  • 不放过任何一个机会Bù fàngguò rènhé yī gè jīhuì thanh 4

    Không bỏ qua bất kỳ cơ hội nào

  • 绝不放过jué bù fàngguò thanh 2

    chẳng tha bao giờ

  • 放过错误fàngguò cuòwù thanh 4

    bỏ qua lỗi sai

Kết hợp thường gặp

  • 不放过bù fàngguò thanh 4

    không tha

  • 放过吧fàngguò ba thanh 4

    tha đi

  • 放过机会fàngguò jīhuì thanh 4

    bỏ qua cơ hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.