Từ vựng tiếng Trung
fàng*guò

Nghĩa tiếng Việt

để cho qua

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, đập)

8 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '放' có bộ '攵' (đánh, đập) kết hợp với phần còn lại chỉ âm đọc và ý nghĩa là buông thả, đặt xuống.
  • Chữ '过' có bộ '辶' (đi, di chuyển) kết hợp với phần còn lại chỉ âm đọc và ý nghĩa là đi qua, vượt qua.

Cụm từ '放过' có nghĩa là tha thứ, bỏ qua.

Từ ghép thông dụng

fàngguò

tha thứ, bỏ qua

shìfàng

giải phóng, thả ra

guòlái

đi qua, tới đây