Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhāi*yào摘

Nghĩa tiếng Việt

tóm tắt

Âm Hán Việt

trích yếu

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

14 nét

Bộ: 西 (tây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ phần tóm tắt của luận văn hoặc làm động từ mang ý nghĩa trích dẫn ý chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trích yếu

Từng chữ

  • 摘tríchtrích ra; ngắt, hái, vặt
  • 要yếuquan trọng, nhất định phải

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 论lùn thanh 4文wén thanh 2的de thanh 5摘zhāi thanh 1要yào thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4用yòng thanh 4英yīng thanh 1文wén thanh 2书shū thanh 1写xiě. thanh 3。

    Bản tóm tắt của luận văn cần được viết bằng tiếng Anh.

  • 请qǐng thanh 3在zài thanh 4阅yuè thanh 4读dú thanh 2后hòu thanh 4写xiě thanh 3一yí thanh 2份fèn thanh 4内nèi thanh 4容róng thanh 2摘zhāi thanh 1要yào. thanh 4。

    Xin vui lòng viết một bản tóm tắt nội dung sau khi đọc.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1的de thanh 5最zuì thanh 4后hòu thanh 4一yí thanh 2页yè thanh 4附fù thanh 4有yǒu thanh 3内nèi thanh 4容róng thanh 2摘zhāi thanh 1要yào. thanh 4。

    Trang cuối cùng của cuốn sách này có đính kèm bản tóm tắt nội dung.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.