Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chuǎi*cè

Nghĩa tiếng Việt

đoán, suy đoán; phỏng đoán

Âm Hán Việt

sủy trắc

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ biểu thị sự suy đoán không có căn cứ chắc chắn, có thể mang tân ngữ hoặc đi kèm trợ từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sủy trắc

Từng chữ

  • sủyđo, lường, thăm dò
  • trắclường trước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

揣测 mang sắc thái chủ quan, dựa trên cảm tính. Không chắc chắn như 推断 (suy luận logic).

Câu ví dụ

  • 我只是在揣测Wǒ zhǐshì zài chuǎicè thanh 3

    Tôi chỉ đang đoán thôi

  • 很难揣测他的想法Hěn nán chuǎicè tā de xiǎngfǎ thanh 3

    Rất khó đoán ý nghĩ của anh ấy

  • 揣测心理Chuǎicè xīnlǐ thanh 3

    Đoán tâm lý

Kết hợp thường gặp

  • 揣测chuǎicè thanh 3

    suy đoán

  • 猜测cāicè thanh 1

    đoán

  • 推测tuīcè thanh 1

    phỏng đoán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.