Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuī推
jìn进

Nghĩa tiếng Việt

thúc đẩy; làm tiến lên; đẩy mạnh (một việc, kế hoạch)

Âm Hán Việt

thôi tiến

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước các danh từ trừu tượng như công việc, dự án hoặc tiến trình để chỉ sự thúc đẩy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thôi tiến

Từng chữ

  • 推thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • 进tiếnvào; tiến lên

Tầng từ vựng

Dùng trong văn cảnh trừu tượng hơn 推动: thường đi với work, project, reform, development. Chỉ việc làm cho một quá trình tiến triển nhanh hơn.

Câu ví dụ

  • 我们要推进这个项目。Wǒmen yào tuījìn zhège xiàngmù. thanh 3

    Chúng tôi cần thúc đẩy dự án này.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4推tuī thanh 1进jìn thanh 4这zhè thanh 4项xiàng thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Chúng ta cần đẩy mạnh công việc này.

Kết hợp thường gặp

  • 推进工作tuījìn gōngzuò thanh 1

    thúc đẩy công việc

  • 推进改革tuījìn gǎigé thanh 1

    thúc đẩy cải cách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.