Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiē*chù

Nghĩa tiếng Việt

tiếp xúc, liên hệ

Âm Hán Việt

tiếp xúc

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể dùng cho cả sự tiếp xúc vật lý và sự giao thiệp, liên hệ giữa người với người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiếp xúc

Từng chữ

  • tiếptiếp tục, nối tiếp, tiếp theo
  • xúchúc, đâm; chạm vào, sờ vào; cảm động; xúc phạm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tiếp xúc, liên hệ

Câu ví dụ

  • duō thanh 1jiē thanh 1chù thanh 4 thanh 4 thanh 4rán thanh 2yǒu thanh 3 thanh 4 thanh 2shēn thanh 1xīn thanh 1jiàn thanh 4kāng. thanh 1

    Tiếp xúc nhiều với thiên nhiên có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.

  • thanh 1zài thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4zhōng thanh 1jīng thanh 1cháng thanh 2jiē thanh 1chù thanh 4dào thanh 4 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4hù. thanh 4

    Anh ấy thường xuyên tiếp xúc với đủ loại khách hàng trong công việc.

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 3 thanh 4 thanh 1 thanh 4jiē thanh 1chù thanh 4zhōng thanh 1guó thanh 2chuán thanh 2tǒng thanh 3wén thanh 2huà. thanh 4

    Đây là lần đầu tiên tôi tiếp xúc với văn hóa truyền thống Trung Quốc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.