Từ vựng tiếng Trung
jiē*chù

Nghĩa tiếng Việt

tiếp xúc, liên hệ

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tiếp xúc, liên hệ

Câu ví dụ

  • 这是接触Zhè shì 接触 thanh 4

    Đây là tiếp xúc

  • 我喜欢接触Wǒ xǐhuān 接触 thanh 3

    Tôi thích 接触

  • 有接触Yǒu 接触 thanh 3

    Có 接触

  • 没有接触Méiyǒu 接触 thanh 2

    Không có 接触

Kết hợp thường gặp

  • 很接触很 接触 thanh 5

    很 接触

  • 非常接触非常 接触 thanh 5

    非常 接触

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.