Từ vựng tiếng Trung
jiē*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

tiếp kiến; gặp

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (nhìn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Người cấp trên gặp cấp dưới.

Câu ví dụ

  • 主席接见了外宾Zhǔxí jiējiàn le wàibīn thanh 3

    Chủ tịch tiếp khách nước ngoài

  • 接见代表团jiējiàn dàibiǎotuán thanh 1

    tiếp đoàn đại biểu

  • 有幸接见yǒuxìng jiējiàn thanh 3

    vinh dự được tiếp

Kết hợp thường gặp

  • 接见外宾jiējiàn wàibīn thanh 1

    tiếp khách nước ngoài

  • 接见记者jiējiàn jìzhě thanh 1

    tiếp phóng viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.