Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNgười cấp trên gặp cấp dưới.
Câu ví dụ
- 主席接见了外宾
Chủ tịch tiếp khách nước ngoài
- 接见代表团
tiếp đoàn đại biểu
- 有幸接见
vinh dự được tiếp
Kết hợp thường gặp
- 接见外宾
tiếp khách nước ngoài
- 接见记者
tiếp phóng viên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.