Từ vựng tiếng Trung
tàn*qiú

Nghĩa tiếng Việt

Thám cầu — tìm tòi, khám phá và tìm kiếm có mục đích, thường dùng cho việc tìm chân lý, kiến thức, đáp án.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

探求 thiên về quá trình tìm tòi có chiều sâu (triết học, khoa học); 寻找 chỉ hành động tìm kiếm cụ thể; 追求 thiên về theo đuổi điều mong muốn.

Câu ví dụ

  • 科学家们不断探求宇宙的奥秘。Kēxuéjiāmen bùduàn tànqiú yǔzhòu de àomì. thanh 1

    Các nhà khoa học không ngừng tìm tòi bí ẩn của vũ trụ.

  • 他一生都在探求生命的意义。Tā yīshēng dōu zài tànqiú shēngmìng de yìyì. thanh 1

    Cả đời ông đi tìm ý nghĩa của cuộc sống.

  • 哲学的目标之一是探求真理。Zhéxué de mùbiāo zhī yī shì tànqiú zhēnlǐ. thanh 2

    Một trong những mục tiêu của triết học là tìm kiếm chân lý.

  • 年轻人应该勇于探求未知的领域。Niánqīng rén yīnggāi yǒngyú tànqiú wèizhī de lǐngyù. thanh 2

    Người trẻ nên dũng cảm khám phá những lĩnh vực chưa biết.

Kết hợp thường gặp

  • 探求真理tànqiú zhēnlǐ thanh 4

    tìm kiếm chân lý

  • 探求知识tànqiú zhīshì thanh 4

    tìm tòi kiến thức

  • 不断探求bùduàn tànqiú thanh 4

    không ngừng tìm tòi

  • 探求答案tànqiú dá'àn thanh 4

    tìm kiếm câu trả lời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.