Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từĐộng từ chỉ hành động sắp xếp theo trật tự. Có thể dùng cho vật (sách, đồ vật) hoặc người (xếp hàng).
Câu ví dụ
- 请把这些书按顺序排列。
- 学生们排成整齐的队伍。
Kết hợp thường gặp
- 按顺序排列
- 整齐排列
- 排列组合
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.