Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
jù*xī据

Nghĩa tiếng Việt

được báo cáo

Âm Hán Việt

cứ tất

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 心 (tâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu trong văn phong báo chí để dẫn nguồn tin

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cứ tất

Từng chữ

  • 据cứchiếm giữ; căn cứ, bằng cứ
  • 悉tấthết cả, tất thảy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 据jù thanh 4悉xī, thanh 1,这zhè thanh 4架jià thanh 4飞fēi thanh 1机jī thanh 1将jiāng thanh 1于yú thanh 2明míng thanh 2天tiān thanh 1下xià thanh 4午wǔ thanh 3抵dǐ thanh 3达dá. thanh 2。

    Được biết, chiếc máy bay này sẽ đến vào chiều mai.

  • 据jù thanh 4悉xī, thanh 1,新xīn thanh 1政zhèng thanh 4策cè thanh 4将jiāng thanh 1从cóng thanh 2下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3实shí thanh 2施shī. thanh 1。

    Được biết, chính sách mới sẽ bắt đầu thực thi từ tháng sau.

  • 据jù thanh 4悉xī, thanh 1,这zhè thanh 4次cì thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4将jiāng thanh 1讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4环huán thanh 2境jìng thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4问wèn thanh 4题tí. thanh 2。

    Được biết, hội nghị lần này sẽ thảo luận về vấn đề bảo vệ môi trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.